一举
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一舉
一举 nghĩa là một động tác, một hành động.
Nghĩa của 一举
yījǔ
NHẤT CỬDanh từ, Phó từphồn thể 一舉- Một động tác
- Một hành động
- Chỉ trong một lần
- Làm một phát
- Xong ngay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一举
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 一举
Câu ví dụ với 一举
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
一举 nghĩa là gì?
一举 (yījǔ) nghĩa là một động tác, một hành động.
一举 đọc thế nào?
一举 đọc là yījǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 一举 là gì?
Âm Hán Việt của 一举 là "nhất cử".