TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一举

yījǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一舉

Âm Hán Việt NHẤT CỬ

一举 nghĩa là một động tác, một hành động.

Nghĩa của 一举

yījǔ

NHẤT CỬDanh từ, Phó từphồn thể 一舉
  1. Một động tác
  2. Một hành động
  3. Chỉ trong một lần
  4. Làm một phát
  5. Xong ngay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一举

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 一举

  • 一举一动 — Mỗi cử động; từng hành động một
  • 一举两得 — Một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
  • 多此一举 — Làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi

Câu ví dụ với 一举

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一举 nghĩa là gì?

一举 (yījǔ) nghĩa là một động tác, một hành động.

一举 đọc thế nào?

一举 đọc là yījǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一举 là gì?

Âm Hán Việt của 一举 là "nhất cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.