TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个中国政策

yīgè Zhōngguózhèngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個中國政策

Âm Hán Việt NHẤT CÁ TRUNG QUỐC CHÍNH SÁCH

一个中国政策 nghĩa là Chính sách một Trung Quốc.

Nghĩa của 一个中国政策

yīgè Zhōngguózhèngcè

NHẤT CÁ TRUNG QUỐC CHÍNH SÁCHphồn thể 一個中國政策
  1. Chính sách một Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

一个中国政策 nghĩa là gì?

一个中国政策 (yīgè zhōngguózhèngcè) nghĩa là Chính sách một Trung Quốc.

一个中国政策 đọc thế nào?

一个中国政策 đọc là yīgè Zhōngguózhèngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 一个中国政策 là gì?

Âm Hán Việt của 一个中国政策 là "nhất cá trung quốc chính sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.