TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一举手一投足

yījǔshǒuyītóuzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一舉手一投足

Âm Hán Việt NHẤT CỬ THỦ NHẤT ĐẦU TÚC

一举手一投足 nghĩa là Mọi cử động nhỏ nhất.

Nghĩa của 一举手一投足

yījǔshǒuyītóuzú

NHẤT CỬ THỦ NHẤT ĐẦU TÚCCụm từphồn thể 一舉手一投足
  1. Mọi cử động nhỏ nhất
  2. Mọi động tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一举手一投足

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一举手一投足 nghĩa là gì?

一举手一投足 (yījǔshǒuyītóuzú) nghĩa là Mọi cử động nhỏ nhất.

一举手一投足 đọc thế nào?

一举手一投足 đọc là yījǔshǒuyītóuzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一举手一投足 là gì?

Âm Hán Việt của 一举手一投足 là "nhất cử thủ nhất đầu túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.