TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一五一十

yīwǔyīshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NGŨ NHẤT THẬP

一五一十 nghĩa là đếm năm và mười.

Nghĩa của 一五一十

yīwǔyīshí

NHẤT NGŨ NHẤT THẬPCụm từ
  1. nghĩa đen Đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết

Câu hỏi thường gặp

一五一十 nghĩa là gì?

一五一十 (yīwǔyīshí) nghĩa là đếm năm và mười.

一五一十 đọc thế nào?

一五一十 đọc là yīwǔyīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 一五一十 là gì?

Âm Hán Việt của 一五一十 là "nhất ngũ nhất thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.