TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一二九运动

Yī'èr Jiǔ Yùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一二九運動

Âm Hán Việt NHẤT NHỊ CỬU VẬN ĐỘNG

一二九运动 nghĩa là Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự xâm lược của Nhật Bản.

Nghĩa của 一二九运动

Yī'èr Jiǔ Yùndòng

NHẤT NHỊ CỬU VẬN ĐỘNGphồn thể 一二九運動tên riêng
  1. Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự xâm lược của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

一二九运动 nghĩa là gì?

一二九运动 (yī'èr jiǔ yùndòng) nghĩa là Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự xâm lược của Nhật Bản.

一二九运动 đọc thế nào?

一二九运动 đọc là Yī'èr Jiǔ Yùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一二九运动 là gì?

Âm Hán Việt của 一二九运动 là "nhất nhị cửu vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.