一亩三分地 (yīmǔsānfēndì) nghĩa là Một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 亩 (mǔ).
一亩三分地 đọc thế nào?
一亩三分地 đọc là yīmǔsānfēndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 一亩三分地 là gì?
Âm Hán Việt của 一亩三分地 là "nhất mẫu tam phân địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.