TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一元

yīyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NGUYÊN

一元 nghĩa là một biến, đơn biến.

Nghĩa của 一元

yīyuán

NHẤT NGUYÊNTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. toán Một biến; đơn biến

Từ ghép có 一元

Thành ngữ có 一元

Câu ví dụ với 一元

  • 你有零钱换一元美金吗? Nǐ yǒu língqián huàn yīyuán Měijīn ma?Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一元 nghĩa là gì?

一元 (yīyuán) nghĩa là một biến, đơn biến.

一元 đọc thế nào?

一元 đọc là yīyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 一元 là gì?

Âm Hán Việt của 一元 là "nhất nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.