TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一分熟

yīfēnshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT PHÂN THỤC

一分熟 nghĩa là tái.

Nghĩa của 一分熟

yīfēnshú

NHẤT PHÂN THỤCTính từ
  1. Tái (của bít tết)

Câu hỏi thường gặp

一分熟 nghĩa là gì?

一分熟 (yīfēnshú) nghĩa là tái.

一分熟 đọc thế nào?

一分熟 đọc là yīfēnshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一分熟 là gì?

Âm Hán Việt của 一分熟 là "nhất phân thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.