TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一分耕耘,一分收获

yīfēn gēngyún yīfēn shōuhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一分耕耘,一分收穫

一分耕耘,一分收获 nghĩa là gieo nhân nào, gặt quả nấy.

Nghĩa của 一分耕耘,一分收获

yīfēn gēngyún yīfēn shōuhuò

phồn thể 一分耕耘,一分收穫
  1. thành ngữ Gieo nhân nào, gặt quả nấy

Câu hỏi thường gặp

一分耕耘,一分收获 nghĩa là gì?

一分耕耘,一分收获 (yīfēn gēngyún yīfēn shōuhuò) nghĩa là gieo nhân nào, gặt quả nấy.

一分耕耘,一分收获 đọc thế nào?

一分耕耘,一分收获 đọc là yīfēn gēngyún yīfēn shōuhuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.