TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一分钱一分货

yīfēnqiányīfēnhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一分錢一分貨

Âm Hán Việt NHẤT PHÂN TIỀN NHẤT PHÂN HÓA

一分钱一分货 nghĩa là tiền nào của nấy.

Nghĩa của 一分钱一分货

yīfēnqiányīfēnhuò

NHẤT PHÂN TIỀN NHẤT PHÂN HÓATục ngữphồn thể 一分錢一分貨
  1. Tiền nào của nấy

Câu hỏi thường gặp

一分钱一分货 nghĩa là gì?

一分钱一分货 (yīfēnqiányīfēnhuò) nghĩa là tiền nào của nấy.

一分钱一分货 đọc thế nào?

一分钱一分货 đọc là yīfēnqiányīfēnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 一分钱一分货 là gì?

Âm Hán Việt của 一分钱一分货 là "nhất phân tiền nhất phân hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.