不顾一切 nghĩa là Bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng.
Nghĩa của 不顾一切
bùgùyīqiè
BẤT CỐ NHẤT THIẾTCụm từphồn thể 不顧一切
thành ngữ Bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
Câu hỏi thường gặp
不顾一切 nghĩa là gì?
不顾一切 (bùgùyīqiè) nghĩa là Bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng.
不顾一切 đọc thế nào?
不顾一切 đọc là bùgùyīqiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 不顾一切 là gì?
Âm Hán Việt của 不顾一切 là "bất cố nhất thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.