一半
HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
一半 nghĩa là một nửa.
Nghĩa của 一半
yībàn
NHẤT BÁNSố từ, Tính từ- Một nửa
Từ ghép có 一半
Câu ví dụ với 一半
- 好的开始是成功的一半。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763872
- 这项工作已经完成了一半。 Cũng được hòm hòm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793952
- 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836165
- 有好的开始, 工作就完成了一半。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763870
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一半 nghĩa là gì?
一半 (yībàn) nghĩa là một nửa.
一半 đọc thế nào?
一半 đọc là yībàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一半 là gì?
Âm Hán Việt của 一半 là "nhất bán".