TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一口

yīkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT KHẨU

一口 nghĩa là ngay lập tức, thẳng thừng.

Nghĩa của 一口

yīkǒu

NHẤT KHẨUDanh từ, Phó từ
  1. Ngay lập tức
  2. Thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.)
  3. Một miếng
  4. Một ngụm

Từ ghép có 一口

Thành ngữ có 一口

Câu hỏi thường gặp

一口 nghĩa là gì?

一口 (yīkǒu) nghĩa là ngay lập tức, thẳng thừng.

一口 đọc thế nào?

一口 đọc là yīkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 一口 là gì?

Âm Hán Việt của 一口 là "nhất khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.