TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一口价

yīkǒujià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一口價

Âm Hán Việt NHẤT KHẨU GIÁ

一口价 nghĩa là giá cố định, giá không đổi.

Nghĩa của 一口价

yīkǒujià

NHẤT KHẨU GIÁDanh từphồn thể 一口價
  1. Giá cố định; giá không đổi

Câu hỏi thường gặp

一口价 nghĩa là gì?

一口价 (yīkǒujià) nghĩa là giá cố định, giá không đổi.

一口价 đọc thế nào?

一口价 đọc là yīkǒujià (pinyin).

Âm Hán Việt của 一口价 là gì?

Âm Hán Việt của 一口价 là "nhất khẩu giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.