一口咬定 (yīkǒuyǎodìng) nghĩa là khăng khăng khẳng định, cáo buộc.
一口咬定 đọc thế nào?
一口咬定 đọc là yīkǒuyǎodìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一口咬定 là gì?
Âm Hán Việt của 一口咬定 là "nhất khẩu giảo định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.