TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一口吃个胖子

yīkǒuchīgepàngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一口吃個胖子

Âm Hán Việt NHẤT KHẨU CẬT CÁ BÀN TỬ

一口吃个胖子 nghĩa là Ngh. muốn mập chỉ với một miếng.

Nghĩa của 一口吃个胖子

yīkǒuchīgepàngzi

NHẤT KHẨU CẬT CÁ BÀN TỬphồn thể 一口吃個胖子
  1. tục ngữ Ngh. muốn mập chỉ với một miếng
  2. Hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất
  3. Cấp tốc muốn thành công

Câu hỏi thường gặp

一口吃个胖子 nghĩa là gì?

一口吃个胖子 (yīkǒuchīgepàngzi) nghĩa là Ngh. muốn mập chỉ với một miếng.

一口吃个胖子 đọc thế nào?

一口吃个胖子 đọc là yīkǒuchīgepàngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 一口吃个胖子 là gì?

Âm Hán Việt của 一口吃个胖子 là "nhất khẩu cật cá bàn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.