TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一口气儿

yīkǒuqìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一口氣兒

Âm Hán Việt NHẤT KHẨU KHÍ NHI

一口气儿 nghĩa là một hơi, liền một mạch.

Nghĩa của 一口气儿

yīkǒuqìr

NHẤT KHẨU KHÍ NHIPhó từphồn thể 一口氣兒
  1. Một hơi
  2. Liền một mạch
  3. Liên tục
  4. Biến thể er hoá của 一口气 (yīkǒuqì)

Câu hỏi thường gặp

一口气儿 nghĩa là gì?

一口气儿 (yīkǒuqìr) nghĩa là một hơi, liền một mạch.

一口气儿 đọc thế nào?

一口气儿 đọc là yīkǒuqìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一口气儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一口气儿 là "nhất khẩu khí nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.