TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一句

yījù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT CÚ

一句 nghĩa là một dòng thơ, một câu.

Nghĩa của 一句

yījù

NHẤT CÚDanh từ
  1. Một dòng thơ
  2. Một câu

Câu ví dụ với 一句

  • 去你的!你就会这一句。 Ghét anh! Anh chỉ biết nói mỗi câu ý thôi àTatoeba #3709257
  • 这不是一句话。 Đây không phải là một câu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819742
  • 这本书每一句句子都很重要。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7066685
  • 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一句 nghĩa là gì?

一句 (yījù) nghĩa là một dòng thơ, một câu.

一句 đọc thế nào?

一句 đọc là yījù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一句 là gì?

Âm Hán Việt của 一句 là "nhất cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.