乱七八糟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亂七八糟
乱七八糟 nghĩa là hỗn loạn, mất trật tự.
Nghĩa của 乱七八糟
luànqībāzāo
LOẠN THẤT BÁT TAOCụm từphồn thể 亂七八糟- thành ngữ Hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乱七八糟
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
乱七八糟 nghĩa là gì?
乱七八糟 (luànqībāzāo) nghĩa là hỗn loạn, mất trật tự.
乱七八糟 đọc thế nào?
乱七八糟 đọc là luànqībāzāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 乱七八糟 là gì?
Âm Hán Việt của 乱七八糟 là "loạn thất bát tao".