TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一夫当关,万夫莫开

yīfū dāngguān wànfū mòkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一夫當關,萬夫莫開

一夫当关,万夫莫开 nghĩa là Một người trấn ải, vạn người không qua được.

Nghĩa của 一夫当关,万夫莫开

yīfū dāngguān wànfū mòkāi

phồn thể 一夫當關,萬夫莫開
  1. thành ngữ Một người trấn ải, vạn người không qua được

Câu hỏi thường gặp

一夫当关,万夫莫开 nghĩa là gì?

一夫当关,万夫莫开 (yīfū dāngguān wànfū mòkāi) nghĩa là Một người trấn ải, vạn người không qua được.

一夫当关,万夫莫开 đọc thế nào?

一夫当关,万夫莫开 đọc là yīfū dāngguān wànfū mòkāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.