TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一带一路

Yīdài Yīlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一帶一路

Âm Hán Việt NHẤT ĐỚI NHẤT LỘ

一带一路 nghĩa là Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013.

Nghĩa của 一带一路

Yīdài Yīlù

NHẤT ĐỚI NHẤT LỘTên riêngphồn thể 一帶一路tên riêng
  1. Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013

Câu hỏi thường gặp

一带一路 nghĩa là gì?

一带一路 (yīdài yīlù) nghĩa là Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013.

一带一路 đọc thế nào?

一带一路 đọc là Yīdài Yīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一带一路 là gì?

Âm Hán Việt của 一带一路 là "nhất đới nhất lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.