TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一径

yījìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一徑

Âm Hán Việt NHẤT KÍNH

一径 nghĩa là trực tiếp, lập tức.

Nghĩa của 一径

yījìng

NHẤT KÍNHPhó từphồn thể 一徑
  1. Trực tiếp
  2. Lập tức
  3. Thẳng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一径

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一径 nghĩa là gì?

一径 (yījìng) nghĩa là trực tiếp, lập tức.

一径 đọc thế nào?

一径 đọc là yījìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一径 là gì?

Âm Hán Việt của 一径 là "nhất kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.