TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一战

Yīzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一戰

Âm Hán Việt NHẤT CHIẾN

一战 nghĩa là Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918).

Nghĩa của 一战

Yīzhàn

NHẤT CHIẾNTên riêngphồn thể 一戰tên riêng
  1. Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)

Từ ghép có 一战

Thành ngữ có 一战

  • 背水一战 — Chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết
  • 不惜一战 — Sẵn sàng đi đến chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

一战 nghĩa là gì?

一战 (yīzhàn) nghĩa là Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918).

一战 đọc thế nào?

一战 đọc là Yīzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一战 là gì?

Âm Hán Việt của 一战 là "nhất chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.