TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一手交钱,一手交货

yīshǒujiāoqián yīshǒujiāohuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一手交錢,一手交貨

一手交钱,一手交货 nghĩa là một tay trao tiền, một tay giao hàng.

Nghĩa của 一手交钱,一手交货

yīshǒujiāoqián yīshǒujiāohuò

phồn thể 一手交錢,一手交貨
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một tay trao tiền, một tay giao hàng
  2. nghĩa bóng Trả tiền mặt cho thứ mình muốn
  3. Giao dịch đơn giản và trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

一手交钱,一手交货 nghĩa là gì?

一手交钱,一手交货 (yīshǒujiāoqián yīshǒujiāohuò) nghĩa là một tay trao tiền, một tay giao hàng.

一手交钱,一手交货 đọc thế nào?

一手交钱,一手交货 đọc là yīshǒujiāoqián yīshǒujiāohuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.