NHẤT BẢ THƯỢC THI KHAI NHẤT BẢ TỎAphồn thể 一把鑰匙開一把鎖
Một chìa khóa mở một ổ khóa.
thành ngữ Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
一把钥匙开一把锁 nghĩa là gì?
一把钥匙开一把锁 (yībǎyàoshikāiyībǎsuǒ) nghĩa là Một chìa khóa mở một ổ khóa.
一把钥匙开一把锁 đọc thế nào?
一把钥匙开一把锁 đọc là yībǎyàoshikāiyībǎsuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 一把钥匙开一把锁 là gì?
Âm Hán Việt của 一把钥匙开一把锁 là "nhất bả thược thi khai nhất bả tỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.