TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一抓一大把

yīzhuāyīdàbǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TRẢO NHẤT ĐẠI BẢ

一抓一大把 nghĩa là dễ kiếm.

Nghĩa của 一抓一大把

yīzhuāyīdàbǎ

NHẤT TRẢO NHẤT ĐẠI BẢCụm từ
  1. Nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm

Câu hỏi thường gặp

一抓一大把 nghĩa là gì?

一抓一大把 (yīzhuāyīdàbǎ) nghĩa là dễ kiếm.

一抓一大把 đọc thế nào?

一抓一大把 đọc là yīzhuāyīdàbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一抓一大把 là gì?

Âm Hán Việt của 一抓一大把 là "nhất trảo nhất đại bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.