TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一挥而就

yīhuī'érjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一揮而就

Âm Hán Việt NHẤT HUY NHI TỰU

一挥而就 nghĩa là Hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt.

Nghĩa của 一挥而就

yīhuī'érjiù

NHẤT HUY NHI TỰUCụm từphồn thể 一揮而就
  1. Hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Câu hỏi thường gặp

一挥而就 nghĩa là gì?

一挥而就 (yīhuī'érjiù) nghĩa là Hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt.

一挥而就 đọc thế nào?

一挥而就 đọc là yīhuī'érjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一挥而就 là gì?

Âm Hán Việt của 一挥而就 là "nhất huy nhi tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.