TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一斑

yībān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BAN

一斑 nghĩa là một đốm.

Nghĩa của 一斑

yībān

NHẤT BANDanh từ
  1. nghĩa đen Một đốm (trên con báo)
  2. nghĩa bóng Một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Thành ngữ có 一斑

  • 略见一斑 — Chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo)
  • 窥豹一斑 — Thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế

Câu hỏi thường gặp

一斑 nghĩa là gì?

一斑 (yībān) nghĩa là một đốm.

一斑 đọc thế nào?

一斑 đọc là yībān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一斑 là gì?

Âm Hán Việt của 一斑 là "nhất ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.