TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一杯羹

yībēigēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BÔI CANH

一杯羹 nghĩa là một chén canh.

Nghĩa của 一杯羹

yībēigēng

NHẤT BÔI CANH
  1. nghĩa đen Một chén canh
  2. nghĩa bóng Được chia phần lợi nhuận
  3. Phần của ai đó trong cuộc chơi

Từ ghép có 一杯羹

Câu hỏi thường gặp

一杯羹 nghĩa là gì?

一杯羹 (yībēigēng) nghĩa là một chén canh.

一杯羹 đọc thế nào?

一杯羹 đọc là yībēigēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一杯羹 là gì?

Âm Hán Việt của 一杯羹 là "nhất bôi canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.