TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分一杯羹

fēnyībēigēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN NHẤT BÔI CANH

分一杯羹 nghĩa là chia phần lợi.

Nghĩa của 分一杯羹

fēnyībēigēng

PHÂN NHẤT BÔI CANH
  1. ví dụ Chia phần lợi
  2. Có phần trong việc gì

Câu hỏi thường gặp

分一杯羹 nghĩa là gì?

分一杯羹 (fēnyībēigēng) nghĩa là chia phần lợi.

分一杯羹 đọc thế nào?

分一杯羹 đọc là fēnyībēigēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分一杯羹 là gì?

Âm Hán Việt của 分一杯羹 là "phân nhất bôi canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.