TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一氧化碳

yīyǎnghuàtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT DƯỠNG HÓA THÁN

一氧化碳 nghĩa là Carbon monoxide CO.

Nghĩa của 一氧化碳

yīyǎnghuàtàn

NHẤT DƯỠNG HÓA THÁNDanh từ
  1. Carbon monoxide CO

Câu hỏi thường gặp

一氧化碳 nghĩa là gì?

一氧化碳 (yīyǎnghuàtàn) nghĩa là Carbon monoxide CO.

一氧化碳 đọc thế nào?

一氧化碳 đọc là yīyǎnghuàtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一氧化碳 là gì?

Âm Hán Việt của 一氧化碳 là "nhất dưỡng hóa thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.