TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一点

yīdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一點

Âm Hán Việt NHẤT ĐIỂM

一点 nghĩa là một chút, một ít.

Nghĩa của 一点

yīdiǎn

NHẤT ĐIỂMTính từ, Danh từphồn thể 一點
  1. Một chút
  2. Một ít
  3. Một chấm
  4. Một điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一点

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一点

Câu ví dụ với 一点

  • 我知道相信这一点。 Wǒ zhīdào xiāngxìn zhè yīdiǎn.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #6678087
  • 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.Tatoeba #420262
  • 你该早一点来的。 Nǐ gāi zǎo yīdiǎn lái de.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.Tatoeba #471376
  • 送你一点礼物。 Sòng nǐ yīdiǎn lǐwù.Biếu chị một chút quà.Tatoeba #3537994
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
  • 我想特别强调这一点。 Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368479
  • 下一次我会早一点到。 Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5542977
  • 你可以说慢一点吗? Bạn có thể nói chậm hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一点 nghĩa là gì?

一点 (yīdiǎn) nghĩa là một chút, một ít.

一点 đọc thế nào?

一点 đọc là yīdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一点 là gì?

Âm Hán Việt của 一点 là "nhất điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.