TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一瓶子不响,半瓶子晃荡

yīpíngzibùxiǎng bànpíngzihuàngdang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一瓶子不響,半瓶子晃蕩

一瓶子不响,半瓶子晃荡 nghĩa là chai đầy không kêu, thùng rỗng kêu to.

Nghĩa của 一瓶子不响,半瓶子晃荡

yīpíngzibùxiǎng bànpíngzihuàngdang

phồn thể 一瓶子不響,半瓶子晃蕩
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư
  2. nghĩa bóng Thùng rỗng kêu to

Câu hỏi thường gặp

一瓶子不响,半瓶子晃荡 nghĩa là gì?

一瓶子不响,半瓶子晃荡 (yīpíngzibùxiǎng bànpíngzihuàngdang) nghĩa là chai đầy không kêu, thùng rỗng kêu to.

一瓶子不响,半瓶子晃荡 đọc thế nào?

一瓶子不响,半瓶子晃荡 đọc là yīpíngzibùxiǎng bànpíngzihuàngdang (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.