TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一等奖

yīděngjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一等獎

Âm Hán Việt NHẤT ĐẲNG TƯỞNG

一等奖 nghĩa là giải nhất.

Nghĩa của 一等奖

yīděngjiǎng

NHẤT ĐẲNG TƯỞNGphồn thể 一等獎
  1. Giải nhất

Câu hỏi thường gặp

一等奖 nghĩa là gì?

一等奖 (yīděngjiǎng) nghĩa là giải nhất.

一等奖 đọc thế nào?

一等奖 đọc là yīděngjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一等奖 là gì?

Âm Hán Việt của 一等奖 là "nhất đẳng tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.