TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一筹莫展

yīchóumòzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一籌莫展

Âm Hán Việt NHẤT TRÙ MẠC TRIỂN

一筹莫展 nghĩa là Không tìm được giải pháp.

Nghĩa của 一筹莫展

yīchóumòzhǎn

NHẤT TRÙ MẠC TRIỂNCụm từphồn thể 一籌莫展
  1. Không tìm được giải pháp
  2. Bế tắc

Câu hỏi thường gặp

一筹莫展 nghĩa là gì?

一筹莫展 (yīchóumòzhǎn) nghĩa là Không tìm được giải pháp.

一筹莫展 đọc thế nào?

一筹莫展 đọc là yīchóumòzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一筹莫展 là gì?

Âm Hán Việt của 一筹莫展 là "nhất trù mạc triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.