TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一见倾心

yījiànqīngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一見傾心

Âm Hán Việt NHẤT KIẾN KHUYNH TÂM

一见倾心 nghĩa là Yêu từ cái nhìn đầu tiên.

Nghĩa của 一见倾心

yījiànqīngxīn

NHẤT KIẾN KHUYNH TÂMCụm từphồn thể 一見傾心
  1. Yêu từ cái nhìn đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

一见倾心 nghĩa là gì?

一见倾心 (yījiànqīngxīn) nghĩa là Yêu từ cái nhìn đầu tiên.

一见倾心 đọc thế nào?

一见倾心 đọc là yījiànqīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一见倾心 là gì?

Âm Hán Việt của 一见倾心 là "nhất kiến khuynh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.