TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一见如故

yījiànrúgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一見如故

Âm Hán Việt NHẤT KIẾN NHƯ CỐ

一见如故 nghĩa là Quen thuộc từ lần đầu gặp.

Nghĩa của 一见如故

yījiànrúgù

NHẤT KIẾN NHƯ CỐCụm từphồn thể 一見如故
  1. Quen thuộc từ lần đầu gặp

Câu hỏi thường gặp

一见如故 nghĩa là gì?

一见如故 (yījiànrúgù) nghĩa là Quen thuộc từ lần đầu gặp.

一见如故 đọc thế nào?

一见如故 đọc là yījiànrúgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一见如故 là gì?

Âm Hán Việt của 一见如故 là "nhất kiến như cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.