TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一见钟情

yījiànzhōngqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一見鍾情

Âm Hán Việt NHẤT KIẾN CHUNG TÌNH

一见钟情 nghĩa là Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.

Nghĩa của 一见钟情

yījiànzhōngqíng

NHẤT KIẾN CHUNG TÌNHCụm từphồn thể 一見鍾情
  1. thành ngữ Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên

Câu ví dụ với 一见钟情

  • 那是一见钟情。 Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一见钟情 nghĩa là gì?

一见钟情 (yījiànzhōngqíng) nghĩa là Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.

一见钟情 đọc thế nào?

一见钟情 đọc là yījiànzhōngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一见钟情 là gì?

Âm Hán Việt của 一见钟情 là "nhất kiến chung tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.