TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一见高低

yījiàngāodī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一見高低

Âm Hán Việt NHẤT KIẾN CAO ĐÊ

一见高低 nghĩa là Đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn.

Nghĩa của 一见高低

yījiàngāodī

NHẤT KIẾN CAO ĐÊphồn thể 一見高低
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn
  2. nghĩa bóng Đọ sức
  3. Đối đầu

Câu hỏi thường gặp

一见高低 nghĩa là gì?

一见高低 (yījiàngāodī) nghĩa là Đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn.

一见高低 đọc thế nào?

一见高低 đọc là yījiàngāodī (pinyin).

Âm Hán Việt của 一见高低 là gì?

Âm Hán Việt của 一见高低 là "nhất kiến cao đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.