TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一言既出,驷马难追

yīyánjìchū sìmǎnánzhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一言既出,駟馬難追

一言既出,驷马难追 nghĩa là hứa phải giữ lời.

Nghĩa của 一言既出,驷马难追

yīyánjìchū sìmǎnánzhuī

phồn thể 一言既出,駟馬難追
  1. nghĩa đen Lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Câu hỏi thường gặp

一言既出,驷马难追 nghĩa là gì?

一言既出,驷马难追 (yīyánjìchū sìmǎnánzhuī) nghĩa là hứa phải giữ lời.

一言既出,驷马难追 đọc thế nào?

一言既出,驷马难追 đọc là yīyánjìchū sìmǎnánzhuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.