TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一跃而起

yīyuè'érqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一躍而起

Âm Hán Việt NHẤT DƯỢC NHI KHỞI

一跃而起 nghĩa là Nhảy bật lên đột ngột.

Nghĩa của 一跃而起

yīyuè'érqǐ

NHẤT DƯỢC NHI KHỞIphồn thể 一躍而起
  1. Nhảy bật lên đột ngột
  2. Phốc lên
  3. Đứng bật dậy trong một cú nhảy

Câu hỏi thường gặp

一跃而起 nghĩa là gì?

一跃而起 (yīyuè'érqǐ) nghĩa là Nhảy bật lên đột ngột.

一跃而起 đọc thế nào?

一跃而起 đọc là yīyuè'érqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一跃而起 là gì?

Âm Hán Việt của 一跃而起 là "nhất dược nhi khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.