TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一起

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT KHỞI

一起 nghĩa là ở cùng một nơi, cùng nhau.

Nghĩa của 一起

yīqǐ

NHẤT KHỞIPhó từ, Hạn định từ
  1. Ở cùng một nơi
  2. Cùng nhau
  3. Với
  4. Tổng cộng (tổng số)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一起

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 一起

Câu ví dụ với 一起

  • 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #3389724
  • 我想和你一起去。 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #397152
  • 我想和你一起走。 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #7774771
  • 她以前和他住一起。 Cô ấy đã từng sống với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360006
  • 他们在一起工作。 Tāmen zài yīqǐ gōngzuò.Họ làm cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6860670
  • 我们一起学习吧! Wǒmen yīqǐ xuéxí ba!Hãy học cùng nhau nào! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13142135
  • 我们在一起。 Wǒmen zài yīqǐ.Chúng tôi đã ở bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10733681
  • 一起学习吧! Yīqǐ xuéxí ba!Hãy học cùng nhau nào! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519581

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一起 nghĩa là gì?

一起 (yīqǐ) nghĩa là ở cùng một nơi, cùng nhau.

一起 đọc thế nào?

一起 đọc là yīqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一起 là gì?

Âm Hán Việt của 一起 là "nhất khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.