TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一路

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT LỘ

一路 nghĩa là cả chặng đường, suốt dọc đường.

Nghĩa của 一路

yīlù

NHẤT LỘDanh từ, Phó từ, Tính từ
  1. Cả chặng đường
  2. Suốt dọc đường
  3. Đi cùng đường
  4. Đi cùng hướng
  5. Cùng loại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一路

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一路

Thành ngữ có 一路

Câu hỏi thường gặp

一路 nghĩa là gì?

一路 (yīlù) nghĩa là cả chặng đường, suốt dọc đường.

一路 đọc thế nào?

一路 đọc là yīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一路 là gì?

Âm Hán Việt của 一路 là "nhất lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.