一路
giọng máy của trình duyệt
一路 nghĩa là cả chặng đường, suốt dọc đường.
Nghĩa của 一路
yīlù
NHẤT LỘDanh từ, Phó từ, Tính từ- Cả chặng đường
- Suốt dọc đường
- Đi cùng đường
- Đi cùng hướng
- Cùng loại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一路
Đồng nghĩa
Từ ghép có 一路
Thành ngữ có 一路
- 一路顺风 — Chúc lên đường bình an
Câu hỏi thường gặp
一路 nghĩa là gì?
一路 (yīlù) nghĩa là cả chặng đường, suốt dọc đường.
一路 đọc thế nào?
一路 đọc là yīlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 一路 là gì?
Âm Hán Việt của 一路 là "nhất lộ".