一身两役 nghĩa là Một người đảm nhận hai việc cùng lúc.
Nghĩa của 一身两役
yīshēnliǎngyì
NHẤT THÂN LƯỠNG DỊCHCụm từphồn thể 一身兩役
Một người đảm nhận hai việc cùng lúc
Câu hỏi thường gặp
一身两役 nghĩa là gì?
一身两役 (yīshēnliǎngyì) nghĩa là Một người đảm nhận hai việc cùng lúc.
一身两役 đọc thế nào?
一身两役 đọc là yīshēnliǎngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 一身两役 là gì?
Âm Hán Việt của 一身两役 là "nhất thân lưỡng dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.