一身是胆 (yīshēnshìdǎn) nghĩa là Can đảm không sợ hãi.
一身是胆 đọc thế nào?
一身是胆 đọc là yīshēnshìdǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一身是胆 là gì?
Âm Hán Việt của 一身是胆 là "nhất thân thị đảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.