TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一辞莫赞

yīcímòzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一辭莫贊

Âm Hán Việt NHẤT TỪ MẠC TÁN

一辞莫赞 nghĩa là Cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo.

Nghĩa của 一辞莫赞

yīcímòzàn

NHẤT TỪ MẠC TÁNphồn thể 一辭莫贊
  1. thành ngữ Cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

一辞莫赞 nghĩa là gì?

一辞莫赞 (yīcímòzàn) nghĩa là Cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo.

一辞莫赞 đọc thế nào?

一辞莫赞 đọc là yīcímòzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一辞莫赞 là gì?

Âm Hán Việt của 一辞莫赞 là "nhất từ mạc tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.