TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一辈子

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yībèizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一輩子

Âm Hán Việt NHẤT BỐI TỬ

一辈子 nghĩa là cả một đời.

Nghĩa của 一辈子

yībèizi

NHẤT BỐI TỬDanh từphồn thể 一輩子
  1. Cả một đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一辈子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 一辈子

  • 要都解释的话,需要一辈子的时间。 tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一辈子 nghĩa là gì?

一辈子 (yībèizi) nghĩa là cả một đời.

一辈子 đọc thế nào?

一辈子 đọc là yībèizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 一辈子 là gì?

Âm Hán Việt của 一辈子 là "nhất bối tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.