TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一边倒

yībiāndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一邊倒

Âm Hán Việt NHẤT BIÊN ĐẢO

一边倒 nghĩa là Có lợi thế áp đảo một bên.

Nghĩa của 一边倒

yībiāndǎo

NHẤT BIÊN ĐẢOĐộng từphồn thể 一邊倒
  1. Có lợi thế áp đảo một bên
  2. Hỗ trợ vô điều kiện

Câu hỏi thường gặp

一边倒 nghĩa là gì?

一边倒 (yībiāndǎo) nghĩa là Có lợi thế áp đảo một bên.

一边倒 đọc thế nào?

一边倒 đọc là yībiāndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一边倒 là gì?

Âm Hán Việt của 一边倒 là "nhất biên đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.