TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一连

yīlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一連

Âm Hán Việt NHẤT LIÊN

一连 nghĩa là liên tiếp, liên tục.

Nghĩa của 一连

yīlián

NHẤT LIÊNPhó từphồn thể 一連
  1. Liên tiếp
  2. Liên tục
  3. Kéo dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一连

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一连

Câu ví dụ với 一连

  • 他常常坐着看书一连好几个小时。 Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.Tatoeba #1316016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一连 nghĩa là gì?

一连 (yīlián) nghĩa là liên tiếp, liên tục.

一连 đọc thế nào?

一连 đọc là yīlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 一连 là gì?

Âm Hán Việt của 一连 là "nhất liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.