TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一道

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐẠO

一道 nghĩa là cùng nhau.

Nghĩa của 一道

yīdào

NHẤT ĐẠOPhó từ
  1. Cùng nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一道 nghĩa là gì?

一道 (yīdào) nghĩa là cùng nhau.

一道 đọc thế nào?

一道 đọc là yīdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 一道 là gì?

Âm Hán Việt của 一道 là "nhất đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.